Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG20161019160934.jpg IMG20161019160132.jpg Images.jpg Hinhanhhoalanhodiep12.jpg IMG_0326.JPG Con_chim_hay_hot_Phan_Huynh__Dieu.flv TrenNguaTaPhiNhanhHaMy2737721.mp3 Que_huong_tuoi_depBeat_Bai_hat_lop_1.flv Karaoke_Ga_gay_le_te____T_D_096_mp3cutnet.mp3 Karaoke_Ga_gay_le_te____T_D_096_mp3cutnet.mp3 LyCayXanhBeatVA4089565.mp3 ToshikoHoriuchiF.jpg Parquehinchableacuatico33362.jpg 201304280716antuongcactacphamnghethuatduongpho6.jpg 282.jpg Images_69.jpg Images_88.jpg Images_77.jpg Images_310.jpg Images17.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Mỹ Hưng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ ÔN HÈ LỚP 3 LÊN LỚP 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Chung (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:55' 06-06-2015
    Dung lượng: 283.5 KB
    Số lượt tải: 4479
    Số lượt thích: 0 người
    Đề ôn tập môn toán lớp 3 len 4
    Đề 1
    Bài 1 : Khoanh vào đáp án đúng
    Số liền sau của số 39759
    A. 39758 B. 39760 C.39768 D. 39760
    b) Tìm số tròn nghìn ở giữa số 9068 và 11982 là
    A. 10000 và 12000 B. 10000và 11000
    C. 11000 và 9000 D. 12000 và 11000
    c) ( 98725 – 87561) x 3
    A. 32493 B. 39432 C. 33492 D. 34293
    d) 12356 + 62154 : 9
    A. 29262 B. 39262 C. 19262 D. 18262
    đ) 3km 12m m
    A. 312 B. 3012 C. 36 D. 15
    e) 4 giờ 9 phút = phút
    A. 49 phút B. 36 phút C. 396 phút D. 13 phút
    Bài 2 : Một đội thuỷ lợi đào được 132 m mương trong 6 ngày . Hỏi đội đó đào được bao nhiêu m mương trong 7 ngày






    Bài 3 : đặt tính rồi tính
    a)63754 + 25436 b) 93507 - 7236 c) 47264 x 4 d) 72296 : 7






    Bài 4 : Tìm x
    a) x + 7839 = 16784 b) 5 x X = 12475 c) X: 12457 = 9




    Đề ôn tập môn toán lớp 4
    Đề 2
    Bài 1:Điền dấu
    a.3km 487m3657m b.3760m x28494m -2657m
    …………………………………
    ……………………… …………………………………
    c.50km964m……65370m d.21378m: 210689m
    …………………………………
    ……………………………………

    Bài 2:Tính giá trị biểu thức:
    a.(84371 – 45263) : 3= b. 1608 x5 : 4=


    …………………………………… ……………………………………
    c.12000: (3+5)= d.(21470 + 34252) :6 =
    ……………………………………
    ……………………… ……………………………………
    ……………………………………
    Bài 3: Mẹ đem 100 000 đồng đi chợ; mẹ mua cho Mai một đôi giày hết 36500 đồng và mua một áo phông hết 26500 đồng. Số tiền còn lại mẹ dùng để mua thức ăn.Hỏi mẹ đã dùng bao nhiêu tiền để mua thức ăn?
    Bài giải

    Bài 4: Điền vào ô trống chữ số thích hợp (có giải thích)
    a. ....81.... b. 5...3 ………………………
    x 3 x 6
    5442 43

    Đề ôn tập môn toán lớp 4
    Đề 3

    Bài 5 : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng :
    4083 : 4 = 102 (dư 3 )
    4083 : 4 = 120 (dư 3 )
    4083 : 4 = 1020 (dư 3 )
    4083 : 4 = 12 (dư 3 )





















    Đề ôn tập môn toán lớp 4
    Đề 3
    Bài 1:Tích của số lớn nhất có 4 chữ số và số bé nhất có 2 chữ số là:
    A.99990 B. 89991 C.9999 D. 8
    Bài 2:Tìm số x biết “thương của 62680 và x” thì bằng 8
    A.x=7835 B.x= 7845 C. x= 7836 D. x = 7735
    Giải thích


    Bài 3 : Có 45 kg bột mì đựng đều trong 9 bao . Hỏi 75kg bột mì đựng đều trong mấy bao như thế
    Bài giải
    .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................
    Bài 4 :a.Tính chu vi một hình chữ nhật,biết chiều dài là 4m 30cm và chiều rộng là 80cm
    b. Tính diện tích của một mảnh bìa hình chữ nhật, biết chiều dài là 8dm và chiều rộng là 9cm
    Bài giải :
    a)............................................................................................................................................................................................................................................................................................
    b)..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 5 : Tìm số?
    Thừa số
    35723
    
    9
    23 417
    6150
    
    Thừa số
    3
    5
    
    2
    6
    
    Tích
    
    64 950
    91 845
    
    
    
    

    Đề ôn tập môn toán lớp 3
    Đề 4
    Bài1:Tính nhẩm:
    a.3000 x6 -5000 b.42000:
     
    Gửi ý kiến