Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG20161019160934.jpg IMG20161019160132.jpg Images.jpg Hinhanhhoalanhodiep12.jpg IMG_0326.JPG Con_chim_hay_hot_Phan_Huynh__Dieu.flv TrenNguaTaPhiNhanhHaMy2737721.mp3 Que_huong_tuoi_depBeat_Bai_hat_lop_1.flv Karaoke_Ga_gay_le_te____T_D_096_mp3cutnet.mp3 Karaoke_Ga_gay_le_te____T_D_096_mp3cutnet.mp3 LyCayXanhBeatVA4089565.mp3 ToshikoHoriuchiF.jpg Parquehinchableacuatico33362.jpg 201304280716antuongcactacphamnghethuatduongpho6.jpg 282.jpg Images_69.jpg Images_88.jpg Images_77.jpg Images_310.jpg Images17.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Mỹ Hưng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    kế hoạch cá nhân

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Chung (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:22' 17-09-2013
    Dung lượng: 146.5 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH CÁ NHÂN
    I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
    Họ và tên: Nguyễn Thị Thu Chung
    Ngày sinh: 05/9/1973
    Nơi sinh: Mỹ Hưng – Thanh Oai – Hà Nội.
    Nơi cơ trú: Tam Hưng – Thanh Oai – Hà Nội.
    Trình độ văn hóa: 12/12
    Trình độ chuyên môn: Đại học Sư phạm.
    Chức vụ: Phó Bí thư chi bộ - Phó hiệu trưởng.
    Nhiệm vụ được giao:
    + Dạy 4 tiết ( Thủ công - HĐTT - Hướng dẫn học) tại lớp 3C.
    + Phụ trách công tác phổ cập giáo dục.
    + Phụ trách cơ sở vật chất.
    + Phụ trách chuyên môn tổ 4+5.
    + Hoạt động tập thể.
    + Các loại báo cáo.
    II. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
    Tổng số cán bộ. giáo viên, nhân viên: 38 đ/c – Nữ: 39 đ/c
    Trong đó: Đảng viên: 14 đ/c – Nữ: 11 đ/c
    Giáo viên cơ bản: 23đ/c ;
    Giáo viên chuyên biệt: 6 đ/c.
    - Thuận lợi:
    Nhà trường luôn được sự quan tâm của các cấp lãnh đạo chính quyền địa phương cùng các ban ngành trong xã.
    Được sự quan tâm của cha mẹ học sinh tới việc chăm sóc con cái đảm bảo các em tới trường đều đặn, không có tình trạng học sinh bỏ học .
    Tập thể giáo viên đoàn kết, thống nhất cao, nhiệt tình trong công tác.
    - Khó khăn:
    Trường tập trung dạy và học tại hai địa điểm nên việc triển khai các hoạt động còn gặp nhiều khó khăn.
    Chưa có các phòng chức năng để đảm bảo cho việc dạy học các bộ môn năng khiếu.
    - Số liệu học sinh
    STT
    Lớp
    Sĩ số HS
    Nữ
    Sinh 2006
    Sinh 2005
    Sinh 2004
    Sinh 2003
    Sinh 2002
    Sinh 2001
    Sinh 2000
    Sinh 1999
    Ghi chú
    
    1
    1A
    26
    16
    25
    1
    
    
    
    



    
    2
    1B
    27
    13
    26
    1
    
    
    
    


    
    
    3
    1C
    25
    10
    25
    
    
    
    
    



    
    4
    1D
    31
    15
    30
    1
    
    
    
    


    
    
    Cộng khối 1
    109
    54
    
    
    
    
    
    



    
    1
    2A
    30
    9
    
    28
    2
    
    
    



    
    2
    2B
    30
    16
    
    30
    
    
    
    



    
    3
    2C
    32
    15
    
    31
    1
    
    
    



    
    4
    2D
    27
    15
    
    27
    
    
    
    
    
    
    
    
    Cộng khối 2
    119
    55
    
    
    
    
    
    



    
    1
    3A
    27
    14
    
    
    27
    
    
    



    
    2
    3B
    35
    16
    
    
    34
    1
    
    



    
    3
    3C
    33
    17
    
    
    32
    1
    
    



    
    Cộng khối 3
    95
    48
    
    
    
    
    
    



    
    1
    4A
    30
    13
    
    
    
    30
    
    



    
    2
    4B
    30
    12
    
    
    
    30
    
    



    
    3
    4C
    25
    12
    
    
    
    24
    1
    



    
    4
    4D
    26
    12
    
    
    
    26
    
    
    
    
    
    
    Cộng khối 4
    111
    50
    
    
    
    
    
    



    
    1
    5A
    30
    14
    
    
    
    
    29
    1



    
    2
    5B
    28
    19
    
    
    
    
    27
    1



    
    3
    5C
    30
    14
    
    
    
    
    29
    1
    


    
    Cộng khối 5
    88
    47
    
    
    
    
    
    
    


    
    Toàn
    522
    254
    
    
    
    
    
    
    


    
    
    II. Các chỉ tiêu phấn đấu.
    1. Chuyên môn:
    * Dạy môn Thủ công lớp 3C.
    Tổng số học sinh
    Hoàn thành tốt
    Hoàn thành
    Chưa hoàn thành
    
    
    SL
    %
    SL
    %
    SL
    %
    
    33
    22
    67
    11
    33
    
     
    Gửi ý kiến