Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Mỹ Hưng
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Phiếu đánh giá hồ sơ GVGCS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tuấn Anh
Ngày gửi: 07h:58' 30-01-2015
Dung lượng: 53.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Lê Tuấn Anh
Ngày gửi: 07h:58' 30-01-2015
Dung lượng: 53.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN THANH OAI
PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ
"Giáo viên tiểu học huyện Thanh Oai, năm học 2014 - 2015"
Họ và tên giáo viên :.................................................................................................................................................……
Lớp:..................Trường tiểu học:…………………….................................................Huyện:.Thanh Oai - TP Hà Nội.
TT Tên hồ sơ Các mặt đánh giá Nội dung đánh giá Điểm chuẩn Điểm đánh giá
1 "Giáo án hoặc thiết kế bài dạy lớp 1,2,3,4,5" I. Nội dung ( 6.5 điểm) 1.1. "Soạn đúng, đủ theo nội dung chương trình thời khoá biểu " 1.5
1.2. Soạn bài theo PP đổi mới 2
1.3. "Đảm bảo tính chính xác, khoa học có tính hệ thống logic, liên hệ thực tế và rèn kỹ năng vận dụng thực hành, GDTT tình cảm cao." 1.5
1.4. "Bài soạn đủ các bước lên lớp của nội dung kiến thức bài dạy, có dự kiến thời gian." 1.5
"II. Hình thức ( 1,0 điểm) " 1.5. "Bài soạn ghi rõ ngày, tháng, năm và thứ tự tiết dạy." 1
1.6. "Chữ viết trình bày bài soạn ngắn ngọn, rõ ràng, sạch đẹp đúng thể thức văn bản cùng loại phông chữ ." 0.5
2 Sổ theo dõi chất lượng giáo dục I. Nội dung ( 2.5 điểm) 2.2. Đủ các con điểm và đánh giá nhận xét tới thời điểm kiểm tra. 1.5
2.4. Vào đủ các thông tin ở các cột mục . 0.5
2.5. "Danh sách HS phải xếp theo thứ tự A,B.C..." 1
II. Hình thức ( 1.5điểm) 2.6. "Sổ ghi rõ ràng, sạch đẹp." 0.5
2.7. "Không sửa chữa, tẩy xóa." 1
3 Sổ dự giờ I. Nội dung ( 1.5 điểm) 4.1. Dự đủ số tiết theo qui định tại thời điểm kiểm tra. 1
4.2. "Các tiết có nhận xét và rút kinh nghiệm tiết dạy, xếp loại của người dự giờ, chữ ký của GV dạy." 0.5
"II. Hình thức ( 0,5 điểm) " 4.3. "Ghi rõ ràng, sạch đẹp, ghi rõ số tiết dự, không tẩy xoá." 0.5
4 Sổ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ I. Nội dung ( 2 điểm) 5.1. "Triển khai đầy đủ các chuyên đề của Phòng GD, kế hoạch của nhà trường và tổ, khối đề ra tại thời điểm kiểm tra (ghi rõ người thực hiện chuyên đề)." 1
5.2. ghi đủ các nội dung họp tổ chuyên môn và tự bồi dưỡng. 1
"II. Hình thức ( 0,5 điểm) " 5.3. "Sổ giữ gìn sạch sẽ, không tẩy xoá." 0.5
5 Lịch báo giảng I. Nội dung ( 1.5 điểm) 6.1. Ghi đầy đủ theo đúng chương trình thời khóa biểu của nhà trường và tổ đề ra tại thời điểm kiểm tra ( mỗi tuần học đều có Tổ trưởng xác nhận). 1
6.2. Ghi đủ các nội dung cột mục . 0.5
"II. Hình thức ( 0,5 điểm) " 6.3. "Sổ giữ gìn sạch sẽ, không tẩy xoá." 0.5
6 Sổ công tác I. Nội dung ( 0.5điểm) 7.1. Ghi đầy đủ nội dung các buổi họp... 0.5
( họp hành chính)
"II. Hình thức ( 0,5 điểm) " 7.2. "Sổ giữ gìn sạch sẽ, không tẩy xoá." 0.5
Cộng 20
Điểm hồ sơ: /20
( Bằng chữ: ......................................................)
Xếp loại:……………………….
Cách xếp loại:
"1/ Loại Tốt: 18 đến 20 ( các tiêu chí 1.1,1.2, 2.3, 2.7, 4.2 , 5.1, và 6.1 không bị điểm 0) "
"2/ Loại Khá: 14 đến dưới 18 ( các tiêu chí 1.1,1.2, 2.3, 2.7, 4.2 , 5.1, và 6.1 không bị điểm 0) "
"3/ Loại Trung bình : 10 đến dưới 14 ( các tiêu chí 1.1,1.2, 2.3, 2.7, 4.2 , 5.1, và 6.1 không bị điểm 0) "
"4/ Loại Chưa đạt: dưới 10 ( các tiêu chí 1.1,1.2, 2.3, 2.7, 4.2 , 5.1, và 6.1 không bị điểm 0) "
Ghi
chú: "Thang điểm của từng tiêu chí tính tròn: 0,1 điểm; "
1 Với GV bộ môn: có đầy đủ Hồ sơ trên.
2 Với GV dạy buổi 2: Có đủ hồ sơ trên và được tính như GV chủ nhiệm lớp
" GIÁM KHẢO:( Ghi rõ họ và tên, chữ ký)"
………………………………………………………………..
……………………………………………………………….
………………………………………………………………..
PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ
"Giáo viên tiểu học huyện Thanh Oai, năm học 2014 - 2015"
Họ và tên giáo viên :.................................................................................................................................................……
Lớp:..................Trường tiểu học:…………………….................................................Huyện:.Thanh Oai - TP Hà Nội.
TT Tên hồ sơ Các mặt đánh giá Nội dung đánh giá Điểm chuẩn Điểm đánh giá
1 "Giáo án hoặc thiết kế bài dạy lớp 1,2,3,4,5" I. Nội dung ( 6.5 điểm) 1.1. "Soạn đúng, đủ theo nội dung chương trình thời khoá biểu " 1.5
1.2. Soạn bài theo PP đổi mới 2
1.3. "Đảm bảo tính chính xác, khoa học có tính hệ thống logic, liên hệ thực tế và rèn kỹ năng vận dụng thực hành, GDTT tình cảm cao." 1.5
1.4. "Bài soạn đủ các bước lên lớp của nội dung kiến thức bài dạy, có dự kiến thời gian." 1.5
"II. Hình thức ( 1,0 điểm) " 1.5. "Bài soạn ghi rõ ngày, tháng, năm và thứ tự tiết dạy." 1
1.6. "Chữ viết trình bày bài soạn ngắn ngọn, rõ ràng, sạch đẹp đúng thể thức văn bản cùng loại phông chữ ." 0.5
2 Sổ theo dõi chất lượng giáo dục I. Nội dung ( 2.5 điểm) 2.2. Đủ các con điểm và đánh giá nhận xét tới thời điểm kiểm tra. 1.5
2.4. Vào đủ các thông tin ở các cột mục . 0.5
2.5. "Danh sách HS phải xếp theo thứ tự A,B.C..." 1
II. Hình thức ( 1.5điểm) 2.6. "Sổ ghi rõ ràng, sạch đẹp." 0.5
2.7. "Không sửa chữa, tẩy xóa." 1
3 Sổ dự giờ I. Nội dung ( 1.5 điểm) 4.1. Dự đủ số tiết theo qui định tại thời điểm kiểm tra. 1
4.2. "Các tiết có nhận xét và rút kinh nghiệm tiết dạy, xếp loại của người dự giờ, chữ ký của GV dạy." 0.5
"II. Hình thức ( 0,5 điểm) " 4.3. "Ghi rõ ràng, sạch đẹp, ghi rõ số tiết dự, không tẩy xoá." 0.5
4 Sổ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ I. Nội dung ( 2 điểm) 5.1. "Triển khai đầy đủ các chuyên đề của Phòng GD, kế hoạch của nhà trường và tổ, khối đề ra tại thời điểm kiểm tra (ghi rõ người thực hiện chuyên đề)." 1
5.2. ghi đủ các nội dung họp tổ chuyên môn và tự bồi dưỡng. 1
"II. Hình thức ( 0,5 điểm) " 5.3. "Sổ giữ gìn sạch sẽ, không tẩy xoá." 0.5
5 Lịch báo giảng I. Nội dung ( 1.5 điểm) 6.1. Ghi đầy đủ theo đúng chương trình thời khóa biểu của nhà trường và tổ đề ra tại thời điểm kiểm tra ( mỗi tuần học đều có Tổ trưởng xác nhận). 1
6.2. Ghi đủ các nội dung cột mục . 0.5
"II. Hình thức ( 0,5 điểm) " 6.3. "Sổ giữ gìn sạch sẽ, không tẩy xoá." 0.5
6 Sổ công tác I. Nội dung ( 0.5điểm) 7.1. Ghi đầy đủ nội dung các buổi họp... 0.5
( họp hành chính)
"II. Hình thức ( 0,5 điểm) " 7.2. "Sổ giữ gìn sạch sẽ, không tẩy xoá." 0.5
Cộng 20
Điểm hồ sơ: /20
( Bằng chữ: ......................................................)
Xếp loại:……………………….
Cách xếp loại:
"1/ Loại Tốt: 18 đến 20 ( các tiêu chí 1.1,1.2, 2.3, 2.7, 4.2 , 5.1, và 6.1 không bị điểm 0) "
"2/ Loại Khá: 14 đến dưới 18 ( các tiêu chí 1.1,1.2, 2.3, 2.7, 4.2 , 5.1, và 6.1 không bị điểm 0) "
"3/ Loại Trung bình : 10 đến dưới 14 ( các tiêu chí 1.1,1.2, 2.3, 2.7, 4.2 , 5.1, và 6.1 không bị điểm 0) "
"4/ Loại Chưa đạt: dưới 10 ( các tiêu chí 1.1,1.2, 2.3, 2.7, 4.2 , 5.1, và 6.1 không bị điểm 0) "
Ghi
chú: "Thang điểm của từng tiêu chí tính tròn: 0,1 điểm; "
1 Với GV bộ môn: có đầy đủ Hồ sơ trên.
2 Với GV dạy buổi 2: Có đủ hồ sơ trên và được tính như GV chủ nhiệm lớp
" GIÁM KHẢO:( Ghi rõ họ và tên, chữ ký)"
………………………………………………………………..
……………………………………………………………….
………………………………………………………………..
 






Các ý kiến mới nhất